Người sinh năm Đinh Mùi nữ, ngày 13/05/1967 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Suy, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Hư, Phá Toái, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Dưỡng, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Thiên Mã, Thiên Trù, Thiên Sứ, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Địa Kiếp, Ân Quang, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Hoa Cái, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (54–63t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):