Người sinh năm Đinh Mùi nữ, ngày 19/11/1967 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Không, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tràng Sinh, Văn Khúc, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộc Dục, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Suy, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tử, Địa Kiếp, Phượng Các, Giải Thần, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộ, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Thiên Mã, Thiên Trù, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Hình, Phong Cáo
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (52–61t), điểm 7.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):