Người sinh năm Đinh Mùi nữ, ngày 26/04/1967 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Thai, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Dưỡng, Bát Tọa, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Thiên Mã, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Tả Phụ, Văn Khúc, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Thương, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Lâm Quan, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Suy, Tam Thai, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Bệnh, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tử, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thọ
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (54–63t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):