Người sinh năm Đinh Mùi nam, ngày 29/04/1967 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Phượng Các, Ân Quang, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Mã, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Tả Phụ, Đẩu Quân, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Hoa Cái, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Thân
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Quốc Ấn, Tuần+Triệt
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (54–63t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):