Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 04/06/1997 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tràng Sinh, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Dưỡng, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Việt, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Thai, Địa Kiếp, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tuyệt, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộ, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Hình
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tử, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Sứ, Phong Cáo
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Bệnh, Ân Quang, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Suy, Văn Khúc, Bát Tọa, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Trù, Thiên Thọ
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (22–31t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):