Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 05/11/1997 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Không, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Hư, Thiên Tài, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tràng Sinh, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Dưỡng, Văn Khúc, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Việt, Đẩu Quân
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Thai, Hỏa Tinh, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộ
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Bệnh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan, Thiên Không
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Suy, Linh Tinh, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Kiếp, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (22–31t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):