Người sinh năm Bính Tý nam, ngày 06/01/1997 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Quan Đới, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Lưu Hà, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Lâm Quan, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Đường Phù
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khôi, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Tử, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Thương
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộ, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Thai, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái, Thiên La
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Giải
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (24–33t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):