Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 06/09/1997 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tràng Sinh, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Dưỡng, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Thai, Địa Không, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tuyệt, Linh Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộ, Địa Kiếp, Ân Quang
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Tử, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Suy, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Sứ, Thiên Giải, Phong Cáo
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Quan Đới, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (25–34t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):