Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 14/11/1997 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Ân Quang, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Thương, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Quý, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Thai, Đà La, Thiên Hư, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tuyệt, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (24–33t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):