Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 18/09/1997 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Dưỡng
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Không, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Hữu Bật, Tam Thai, Đẩu Quân, Thiên Giải, Thai Phụ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tử, Ân Quang, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Trù, Thiên Thương
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Suy, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Kiếp, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (23–32t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):