Người sinh năm Đinh Sửu nữ, ngày 23/09/1997 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh
Tý
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Không, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Quan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Đế Vượng, Hữu Bật, Đẩu Quân, Thiên Giải, Thai Phụ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Suy, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Tử, Bát Tọa, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tuyệt, Địa Kiếp, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Riêu
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Thai, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Phong Cáo
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (23–32t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):