Người sinh năm Đinh Sửu nam, ngày 25/04/1997 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Thai, Linh Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Quý, Kiếp Sát, Hồng Loan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Riêu, Thiên Y, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tử
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Trù, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Suy, Tả Phụ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Không, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Sứ
Thân · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Việt, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Giải Thần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Hình, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Hỏa Tinh, Tam Thai, Ân Quang
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (23–32t), điểm 5.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):