Người sinh năm Bính Tý nữ, ngày 28/01/1997 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Long Trì, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Tài
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Hư, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Việt, Đào Hoa, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Thương
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Thai, Phượng Các, Tam Thai, Quả Tú, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộ, Thiên Trù, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tử, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Không, Quốc Ấn
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Không, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Hồng Loan, Thai Phụ
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (22–31t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):