Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 02/10/1977 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thổ. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Bát Tọa, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Văn Xương, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Khôi
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Địa Kiếp, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Tài, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Địa Giải
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Hữu Bật, Ân Quang, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Thiên Giải
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (45–54t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):