Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 05/08/1977 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Thiên Hình
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Quan Đới, Linh Tinh, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hữu Bật, Văn Xương, Phượng Các, Tam Thai
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Thai, Đà La, Thiên Thương, Thiên Tài, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tuyệt, Lưu Hà, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Mộ, Tả Phụ, Văn Khúc, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Việt
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tử, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Suy, Ân Quang, Địa Giải, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Giải, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (44–53t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):