Người sinh năm Đinh Tỵ nữ, ngày 07/12/1977 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Ân Quang
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Hình, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Lưu Hà, Cô Thần, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Văn Khúc, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Thiên Sứ, Thai Phụ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Hoa Cái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Tam Thai, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Quả Tú, Địa Giải
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (46–55t), điểm 6.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):