Người sinh năm Đinh Tỵ nữ, ngày 11/03/1977 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Phượng Các, Thiên Trù, Thiên Thọ, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Đế Vượng, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Bệnh, Ân Quang, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tử, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Thương
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Mộ, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Phong Cáo, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Dưỡng, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Quốc Ấn
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Mộc Dục, Đẩu Quân, Triệt
Mão · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (46–55t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):