Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 12/08/1977 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thổ. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Trù, Giải Thần
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Văn Xương, Lưu Hà, Cô Thần, Thai Phụ
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Địa Không, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Sứ, Địa Giải, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Giải
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Đẩu Quân
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Quả Tú, Phong Cáo
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (46–55t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):