Người sinh năm Đinh Tỵ nữ, ngày 13/06/1977 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Tướng, nạp âm Thổ. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Thai, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tràng Sinh, Lưu Hà, Cô Thần
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Long Trì, Tam Thai, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Địa Không, Ân Quang, Thiên Hình, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Suy, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Phong Cáo
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tử, Văn Khúc, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộ, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Trù, Giải Thần
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (42–51t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):