Người sinh năm Đinh Tỵ nam, ngày 18/02/1977 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Thổ. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Giải, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Việt, Phá Toái, Lưu Niên Văn Tinh
Dậu
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Hữu Bật, Văn Khúc, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Tuất
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Mã, Thiên Phúc
Hợi
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Thai Phụ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Tài, Thiên Thọ
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Quan, Quốc Ấn, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Ân Quang, Thiên Sứ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Hỷ
Thìn
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ
Ngọ
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Địa Giải
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (45–54t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):