Người sinh năm Giáp Dần nữ, ngày 07/09/1974 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộ, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Tả Phụ, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Suy, Địa Không, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Địa Giải
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Thương, Thiên Giải, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộc Dục, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Thai, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Mã
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (54–63t), điểm 2.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):