Người sinh năm Giáp Dần nữ, ngày 09/08/1974 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Đẩu Quân
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộ, Tả Phụ, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tử, Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên Tài, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Suy, Địa Không, Địa Giải, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Hình, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Khốc
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Dưỡng, Long Trì, Tam Thai, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Thai, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (54–63t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):