Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 13/07/1974 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Phong Cáo, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Tài, Thiên Giải, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Hình
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thai Phụ, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Trù, Cô Thần, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Hữu Bật, Long Trì, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Linh Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (46–55t), điểm 5.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):