Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 14/11/1974 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thai Phụ, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Suy, Hoa Cái, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Bệnh, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Tử, Linh Tinh, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Thọ, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Mộc Dục, Long Trì, Ân Quang, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (54–63t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):