Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 17/06/1974 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Tử, Long Trì, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộ, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Thai, Tam Thai, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Dưỡng, Văn Xương, Hoa Cái, Thiên Thương, Địa Giải, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Sứ, Thiên Hình, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Hồng Loan, Quả Tú
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Lâm Quan, Phong Cáo, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Linh Tinh, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Suy, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (53–62t), điểm 6.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):