Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 18/09/1974 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Thai, Long Trì, Thiên Quý
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Mã
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thai Phụ, Triệt
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Quan Đới, Hoa Cái, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thương
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Đế Vượng, Linh Tinh, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Hồng Loan
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Thọ, Địa Giải, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (45–54t), điểm 7.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):