Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 19/11/1974 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Thai, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Tam Thai, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Thiên Tài
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Văn Khúc, Ân Quang, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Quan Đới, Linh Tinh, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thương, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Đế Vượng, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Hồng Loan
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Bệnh, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Không
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Trù, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (45–54t), điểm 6.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):