Người sinh năm Giáp Dần nam, ngày 29/07/1974 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Khôi, Hồng Loan
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Hình, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Đào Hoa, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộ, Văn Xương, Thiên Khốc
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Trù, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Thai, Long Trì, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Hỏa Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Nguyệt Đức
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tràng Sinh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Sứ, Giải Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Linh Tinh, Tả Phụ, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Khúc, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Giải, Thai Phụ, Tuần
Tý · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (52–61t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):