Người sinh năm Giáp Dần nữ, ngày 30/09/1974 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Ân Quang, Thiên Trù, Cô Thần
Tỵ
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộ, Long Trì
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Bệnh, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thương, Giải Thần
Thân · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Linh Tinh, Thiên Quý, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Khúc, Hoa Cái, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Kiếp Sát, Thiên Đức
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Quan Đới, Thai Phụ, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Khôi, Hồng Loan
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Địa Giải, Bác Sỹ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (46–55t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):