Người sinh năm Giáp Thân nữ, ngày 09/12/2004 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Thủy. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Tử, Địa Không, Tam Thai, Hoa Cái, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Bệnh, Linh Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Suy, Địa Kiếp, Đẩu Quân, Thiên Hình, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Quan
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Lâm Quan, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Văn Khúc, Cô Thần, Thiên Sứ
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Dưỡng, Long Trì, Thiên Tài
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Nguyệt Đức
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Thọ, Giải Thần
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Văn Xương
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (23–32t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):