Người sinh năm Giáp Thân nam, ngày 13/11/2004 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Đào Hoa, Phá Toái, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Bệnh, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Tử, Long Trì, Bát Tọa
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Kiếp, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Lộc Tồn, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Mã, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Long Đức, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương
Mão
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Dưỡng, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thiên Sứ, Địa Giải, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Trù, Thiên Đức, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Hình, Tuần
Ngọ · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Việt, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phi Liêm, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Thai Phụ, Triệt
Thân · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (24–33t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):