Người sinh năm Giáp Thìn nữ, ngày 18/03/1964 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hồng Loan, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Quan Đới
Tý
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Tài, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Hoa Cái, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần, Phong Cáo
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Tử, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Quan, Đẩu Quân, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Địa Giải, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Suy, Hữu Bật, Tam Thai, Ân Quang, Đào Hoa, Lưu Hà
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Hình, Thai Phụ, Quốc Ấn
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (56–65t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):