Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 04/11/1994 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thiên Lương, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Hư, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Thương, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Văn Khúc, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quý, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Văn Xương, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang, Thai Phụ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (26–35t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):