Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 05/01/1994 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Địa Kiếp, Tả Phụ, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Ân Quang, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Địa Giải
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Không, Quốc Ấn
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (33–42t), điểm 2.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):