Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 05/04/1994 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Linh Tinh, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Trù, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tử
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộ, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Địa Giải, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Thai, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Phúc
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Dưỡng, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Hình, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Xương, Phượng Các, Thiên Sứ, Giải Thần, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Địa Không, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Suy, Thiên Hư, Thai Phụ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (33–42t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):