Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 06/10/1994 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Không, Hữu Bật, Long Trì, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Địa Giải, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộ, Thiên Hư, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Quan Đới, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (32–41t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):