Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 09/06/1994 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, nạp âm Hỏa. Lá số có 13 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai, Hữu Bật, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Mã, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Xương, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Sứ
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Long Trì, Phong Cáo, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộ, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Tài, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Quý, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (25–34t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):