Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 12/04/1994 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Tham Lang, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Mã, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Mộc Dục, Lưu Hà, Thiên Phúc, Địa Giải, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Quan Đới, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Thiên Giải, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Lâm Quan, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Đế Vượng, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Địa Không, Long Trì, Thiên Sứ, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Mộ, Thiên Hư
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Trù, Hồng Loan, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Tả Phụ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (25–34t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):