Người sinh năm Giáp Tuất nữ, ngày 12/11/1994 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Không, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Long Trì, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Đế Vượng, Thiên Hư, Bát Tọa, Địa Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Quý, Thiên Thương, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Mã, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Lưu Hà, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Thai, Tam Thai, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Tuyệt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Mộ, Văn Xương, Phượng Các, Giải Thần, Phong Cáo
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (32–41t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):