Người sinh năm Giáp Tuất nữ, ngày 13/08/1994 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Bệnh, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Suy, Linh Tinh
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Lâm Quan, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Mã, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Tấu Thư, Quan Đới, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Tướng Quân, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Dưỡng, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Sứ, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Thiên Khôi, Phá Toái, Địa Giải
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Địa Kiếp, Long Trì, Thiên Quý, Thiên Giải, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Phục Binh, Tử, Hữu Bật, Thiên Hư, Tam Thai
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (33–42t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):