Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 14/01/1994 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Hình, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Khốc, Bát Tọa
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Địa Kiếp
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Địa Không, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Quả Tú, Thiên Giải, Phong Cáo
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (33–42t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):