Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 14/10/1994 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 8.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Văn Xương, Hoa Cái, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hữu Bật, Long Trì, Đẩu Quân, Phong Cáo, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Bát Tọa, Thiên Trù, Hồng Loan, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Ân Quang, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Tài, Thiên Thọ
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Tam Thai, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (26–35t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):