Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 15/06/1994 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Hỏa. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tử, Hữu Bật
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Mộ, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Thai, Văn Xương, Lưu Hà, Thiên Phúc, Tuần+Triệt
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Dưỡng, Địa Không, Hoa Cái, Thiên Thương, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Mộc Dục, Địa Kiếp, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Sứ
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái, Thiên Hình
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Suy, Thiên Hư
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (33–42t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):