Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 20/10/1994 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Hỏa. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Suy, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Bệnh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tử, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Kiếp, Linh Tinh, Thiên Khôi, Phá Toái
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tuyệt, Hữu Bật, Long Trì, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hỏa Tinh, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Quý, Đẩu Quân, Thiên Giải, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (34–43t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):