Người sinh năm Giáp Tuất nam, ngày 22/03/1994 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Hỏa. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tuyệt, Linh Tinh, Bát Tọa, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Thai, Phượng Các, Giải Thần
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Phá Toái, Đẩu Quân
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Riêu, Thiên Y, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Tử Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Tam Thai, Ân Quang, Đào Hoa
Mão
Phụ tinh: Tuế Phá, Thanh Long, Quan Đới, Thiên Hư, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Trù, Hồng Loan, Lưu Niên Văn Tinh
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Đế Vượng, Văn Xương, Thiên Sứ, Phong Cáo
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Suy, Địa Không, Thiên Việt, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Quan
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Mã, Địa Giải, Tuần+Triệt
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Hỷ Thần, Tử, Hữu Bật, Lưu Hà, Thiên Phúc, Thiên Tài, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Bệnh Phù, Mộ, Hoa Cái, Thiên Hình, Thai Phụ, Quốc Ấn
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (26–35t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):