Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 07/07/1984 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khôi, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Hình, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Quý, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Hữu Bật, Tam Thai, Kiếp Sát
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Việt, Thiên Quan, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Sứ, Phong Cáo, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Tả Phụ, Bát Tọa, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Quan Đới, Văn Khúc, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Ân Quang, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Giải, Thai Phụ
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (42–51t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):