Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 09/11/1984 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Không, Hồng Loan, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Long Trì, Hoa Cái, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Tam Thai, Ân Quang, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Địa Kiếp, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Thọ, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Thiên Thương, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Bát Tọa, Thiên Quý, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Hỏa Tinh, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Sứ, Giải Thần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Đẩu Quân, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Văn Khúc
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Thiên Không
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (36–45t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):