Người sinh năm Giáp Tý nam, ngày 10/07/1984 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài, Thiên Hình, Bác Sỹ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Ân Quang, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Tiểu Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Kiếp Sát, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Suy, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Thương, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Bệnh, Tam Thai, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Hỷ Thần, Tử, Tả Phụ, Văn Khúc, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Bệnh Phù, Mộ, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Quý, Thai Phụ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Thai, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Giải
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (36–45t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):