Người sinh năm Giáp Tý nữ, ngày 13/07/1984 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Tướng, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Mộ, Thiên Tài, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Giải, Thai Phụ
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Văn Xương, Bát Tọa, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Không, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Quan, Thiên Sứ, Đường Phù
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Thai, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú, Giải Thần, Quốc Ấn
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Tam Thai, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (42–51t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):