Người sinh năm Giáp Tý nữ, ngày 16/07/1984 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Việt, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Thọ
Mùi
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phi Liêm, Tràng Sinh, Triệt
Thân · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tấu Thư, Dưỡng, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Thiên Đức, Thiên Hỷ
Dậu · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Quả Tú, Giải Thần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Trực Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Mộ, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Thương, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Thiên Khôi, Thiên Không, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Lộc Tồn, Bệnh, Hỏa Tinh, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Mã, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hồng Loan
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Văn Khúc, Long Trì, Hoa Cái
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Hữu Bật, Kiếp Sát, Phá Toái, Thiên Trù, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (35–44t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):